Leave Your Message
Nhà sản xuất cung cấp vật liệu mỹ phẩm CAS 67762-27-0 Cồn Cetearyl có sẵn trong kho
Nguyên liệu mỹ phẩm
Danh mục sản phẩm
Sản phẩm nổi bật

Nhà sản xuất cung cấp vật liệu mỹ phẩm CAS 67762-27-0 Cồn Cetearyl có sẵn trong kho

  • Tên sản phẩm Cồn Cetearyl
  • CasNo 67762-27-0
  • MF C18H38O.C16H34O
  • Độ tinh khiết C16-18 5:5 / 3:7
  • Thương hiệu Vệ Bang
  • Hạn sử dụng 2 năm
  • Cách sử dụng Cồn Cetearyl có thể được sử dụng làm nguyên liệu mỹ phẩm

Xin giới thiệu sản phẩm Cetearyl alcohol chất lượng cao của chúng tôi, còn được gọi là Cetostearyl alcohol và C16-C18 alkyl alcohol. Cetostearyl alcohol là dạng tấm hoặc hạt màu trắng hoặc vàng nhạt, là sự kết hợp của cetyl alcohol và stearyl alcohol. Với mã số CAS là 67762-27-0, Ceteaser alcohol của chúng tôi là một loại cồn béo.

Là nhà sản xuất và phân phối Cetostearyl Alcohol uy tín, chúng tôi tự hào cung cấp sản phẩm hàng đầu đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng cao nhất.

Tóm lại, C16-18-Alkylalcohol của chúng tôi là một thành phần đa năng, thiết yếu cho nhiều ngành công nghiệp. Với cam kết về chất lượng và sự hài lòng của khách hàng, chúng tôi là nguồn cung cấp đáng tin cậy cho mọi nhu cầu về cồn Cetearyl của bạn. Hãy liên hệ với chúng tôi để tìm hiểu thêm về sản phẩm và cách chúng tôi có thể đáp ứng các yêu cầu cụ thể của bạn.

Ứng dụng của cồn Cetearyl

Cetearyl-Alcohol-CAS-67762-27-0_04ig6

1. Cồn Cetearyl là một thành phần đa năng có thể được sử dụng trong các loại kem dưỡng da, kem bôi, thuốc mỡ và các sản phẩm chăm sóc da khác. C16-18-Alkylalcohol cũng đóng vai trò là chất nhũ hóa, chất làm đặc và chất ổn định trong nhiều công thức khác nhau. Cồn Cetearyl cũng được biết đến với đặc tính làm dịu, phù hợp cho da nhạy cảm hoặc bị kích ứng.

Cồn Cetearyl CAS 67762-27-0_039tp

2. Cồn Cetearyl được biết đến với khả năng làm mềm, làm đặc và dưỡng ẩm. Là một chất làm mềm, CETOSTEAROL giúp làm mềm và mịn da. Cồn Cetostearyl cũng hoạt động như một chất làm đặc, tạo độ đặc và kết cấu cho kem dưỡng và các công thức chăm sóc da khác. Hơn nữa, khả năng dưỡng ẩm của nó khiến nó trở thành một thành phần lý tưởng cho các sản phẩm được thiết kế để nuôi dưỡng làn da.

Cồn Cetearyl CAS 67762-27-0_02bwv

3. Phạm vi ứng dụng vẫn còn rộng, CETOSTEARYL ALCOHOL không chỉ được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc da mà còn được dùng làm phụ gia thực phẩm.

Thông số kỹ thuật của cồn Cetearyl

C16-C18 30:70

Tên sản phẩm

Cồn Cetearyl (C16-C18 30:70)

Số CAS

67762-27-0

Ngày sản xuất

25/01/2023

Ngày báo cáo

26/01/2023

Số lượng

1000KG

Ngày kiểm tra

26/01/2023

Số lô

WB20230126

Hạn sử dụng

2 năm

Các mục thử nghiệm

Đặc điểm kỹ thuật

Kết quả

Ngoại hình, 30℃

Pha lê trắng

Đạt tiêu chuẩn

Màu sắc, Hazen

≤10

5

Độ ẩm,%

≤0,15

0,04

Chỉ số axit, mgKOH/g

≤0,2

0,05

Giá trị xà phòng hóa, mgKOH/g

≤0,8

0,28

Giá trị iốt, I/100g

≤0,8

0,11

Chỉ số hydroxyl, mgKOH/g

205-220

212,2

Điểm nóng chảy, ℃

52-58

53,8

phân bố chuỗi cacbon,%

Ankyl hydrocarbon

≤1.0

0,54

(16+18) Thành phần chính

≥98,5

98,8

Tổng lượng cồn

≥99,0

99,46

Cồn C14

≤1.0

0,32

Cồn C16

23,0-35,0

25,95

Cồn C18

65,0-77,0

72,85

Cồn C20

≤1.0

0,13

Phần kết luận

Đạt tiêu chuẩn

C16-C18 50:50

Tên sản phẩm

Cồn Cetearyl (C16-C18 50:50)

Số CAS

67762-27-0

Ngày sản xuất

25/09/2023

Ngày báo cáo

25/09/2023

Số lượng

1000KG

Ngày kiểm tra

25/09/2023

Số lô

WB20230925-05

Hạn sử dụng

2 năm

Các mục thử nghiệm

Đặc điểm kỹ thuật

Kết quả

Ngoại hình, 30℃

Pha lê trắng

Đạt tiêu chuẩn

Màu sắc, Hazen

≤10

5

Độ ẩm,%

≤0,15

0,03

Chỉ số axit, mgKOH/g

≤0,2

0,03

Giá trị xà phòng hóa, mgKOH/g

≤0,8

0,24

Giá trị iốt, I/100g

≤0,8

0,09

Chỉ số hydroxyl, mgKOH/g

215-230

218

Điểm nóng chảy, ℃

48-52

51,7

phân bố chuỗi cacbon,%

Ankyl hydrocarbon

≤1.0

0,57

(16+18) Thành phần chính

≥98,5

98,9

Tổng lượng cồn

≥99,0

99,43

Cồn C14

≤1.0

0,28

Cồn C16

45,0-55,0

49,83

Cồn C18

45,0-55,0

49.07

Cồn C20

≤1.0

0,01

Phần kết luận

Đạt tiêu chuẩn